Thuật ngữ chuẩn theo lĩnh vực
Thuật ngữ trí tuệ nhân tạo Anh–Việt: học máy, mô hình, huấn luyện, suy luận, tham số
Machine learning, model, training, inference, fine-tuning, hallucination dịch thế nào; khi nào giữ chữ tiếng Anh và các cặp dễ lẫn như accuracy với precision.