Thuật ngữ chuẩn theo lĩnh vực Thuật ngữ bảo hiểm Anh–Việt: bên mua, người được bảo hiểm, người thụ hưởng, phí Policyholder, insured, beneficiary là ba người khác nhau; premium, sum insured, deductible, claim cũng vậy. Bảng thuật ngữ bảo hiểm và các bẫy khi đọc hợp đồng 01/11/2026 10 phút đọc